Lục Nhâm Bảo MệnhTiên thiên · Hậu thiên

Trần Anh Thơ

13/07/198315:15 · 28/10/2026Cấu hình seed-1 · thuật toán 1.0.0

Tiên thiên

seed-1 · 1.0.0
  1. 1

    Nhân khí

    Điểm nền

    • Mộc5
    • Hỏa5
    • Thổ5
    • Kim5
    • Thủy5
  2. 2

    Địa khí

    Quý Hợi · Vận Hỏa Bất Cập

    • Mộc—5 + 0 = 5
    • HỏaBản hành5 − 2 = 3
    • Thổ—5 + 0 = 5
    • KimVũ5 + 1 = 6
    • ThủyThừa5 + 2 = 7
  3. 3

    Thiên khí

    Phong (Mộc) · Tư Thiên

    • MộcĐồng hành5 + 2 = 7
    • HỏaĐược sinh3 + 1 = 4
    • ThổBị khắc5 − 1 = 4
    • Kim—6 + 0 = 6
    • Thủy—7 + 0 = 7
  4. 4

    Quyết định

    < 5 Tăng · = 5 Giữ · > 5 Chiết

    • MộcChiết7
    • HỏaTăng4
    • ThổTăng4
    • KimChiết6
    • ThủyChiết7

Hậu thiên

seed-1 · 1.0.0
  1. 1

    Nhân khí

    Điểm cuối Tiên thiên

    • Mộc7
    • Hỏa4
    • Thổ4
    • Kim6
    • Thủy7
  2. 2

    Địa khí

    Bính Ngọ · Vận Thủy Thái Quá

    • Mộc—7 + 0 = 7
    • HỏaThừa4 − 2 = 2
    • ThổVũ4 − 1 = 3
    • Kim—6 + 0 = 6
    • ThủyBản hành7 + 2 = 9
  3. 3

    Thiên khí

    Táo (Kim) · Tại Tuyền

    • MộcBị khắc7 − 1 = 6
    • Hỏa—2 + 0 = 2
    • Thổ—3 + 0 = 3
    • KimĐồng hành6 + 2 = 8
    • ThủyĐược sinh9 + 1 = 10
  4. 4

    Quyết định

    < 5 Tăng · = 5 Giữ · > 5 Chiết

    • MộcChiết6
    • HỏaTăng2
    • ThổTăng3
    • KimChiết8
    • ThủyChiết10