Lục Nhâm Bảo MệnhTiên thiên · Hậu thiên

Bản đồ

20/09/198922:40 · 27/10/2026Cấu hình seed-1 · thuật toán 1.0.0

Tiên thiên

seed-1 · 1.0.0
  1. 1

    Nhân khí

    Điểm nền

    • Mộc5
    • Hỏa5
    • Thổ5
    • Kim5
    • Thủy5
  2. 2

    Địa khí

    Kỷ Tỵ · Vận Thổ Bất Cập

    • MộcThừa5 + 2 = 7
    • Hỏa—5 + 0 = 5
    • ThổBản hành5 − 2 = 3
    • Kim—5 + 0 = 5
    • ThủyVũ5 + 1 = 6
  3. 3

    Thiên khí

    Tướng Hỏa (Hỏa) · Tại Tuyền

    • Mộc—7 + 0 = 7
    • HỏaĐồng hành5 + 2 = 7
    • ThổĐược sinh3 + 1 = 4
    • KimBị khắc5 − 1 = 4
    • Thủy—6 + 0 = 6
  4. 4

    Quyết định

    < 5 Tăng · = 5 Giữ · > 5 Chiết

    • MộcChiết7
    • HỏaChiết7
    • ThổTăng4
    • KimTăng4
    • ThủyChiết6

Hậu thiên

seed-1 · 1.0.0
  1. 1

    Nhân khí

    Điểm cuối Tiên thiên

    • Mộc7
    • Hỏa7
    • Thổ4
    • Kim4
    • Thủy6
  2. 2

    Địa khí

    Bính Ngọ · Vận Thủy Thái Quá

    • Mộc—7 + 0 = 7
    • HỏaThừa7 − 2 = 5
    • ThổVũ4 − 1 = 3
    • Kim—4 + 0 = 4
    • ThủyBản hành6 + 2 = 8
  3. 3

    Thiên khí

    Táo (Kim) · Tại Tuyền

    • MộcBị khắc7 − 1 = 6
    • Hỏa—5 + 0 = 5
    • Thổ—3 + 0 = 3
    • KimĐồng hành4 + 2 = 6
    • ThủyĐược sinh8 + 1 = 9
  4. 4

    Quyết định

    < 5 Tăng · = 5 Giữ · > 5 Chiết

    • MộcChiết6
    • HỏaGiữ5
    • ThổTăng3
    • KimChiết6
    • ThủyChiết9