Lục Nhâm Bảo MệnhTiên thiên · Hậu thiên

Thảo

15/03/197122:41 · 27/10/2026Cấu hình seed-1 · thuật toán 1.0.0

Tiên thiên

seed-1 · 1.0.0
  1. 1

    Nhân khí

    Điểm nền

    • Mộc5
    • Hỏa5
    • Thổ5
    • Kim5
    • Thủy5
  2. 2

    Địa khí

    Tân Hợi · Vận Thủy Bất Cập

    • Mộc—5 + 0 = 5
    • HỏaVũ5 + 1 = 6
    • ThổThừa5 + 2 = 7
    • Kim—5 + 0 = 5
    • ThủyBản hành5 − 2 = 3
  3. 3

    Thiên khí

    Phong (Mộc) · Tư Thiên

    • MộcĐồng hành5 + 2 = 7
    • HỏaĐược sinh6 + 1 = 7
    • ThổBị khắc7 − 1 = 6
    • Kim—5 + 0 = 5
    • Thủy—3 + 0 = 3
  4. 4

    Quyết định

    < 5 Tăng · = 5 Giữ · > 5 Chiết

    • MộcChiết7
    • HỏaChiết7
    • ThổChiết6
    • KimGiữ5
    • ThủyTăng3

Hậu thiên

seed-1 · 1.0.0
  1. 1

    Nhân khí

    Điểm cuối Tiên thiên

    • Mộc7
    • Hỏa7
    • Thổ6
    • Kim5
    • Thủy3
  2. 2

    Địa khí

    Bính Ngọ · Vận Thủy Thái Quá

    • Mộc—7 + 0 = 7
    • HỏaThừa7 − 2 = 5
    • ThổVũ6 − 1 = 5
    • Kim—5 + 0 = 5
    • ThủyBản hành3 + 2 = 5
  3. 3

    Thiên khí

    Táo (Kim) · Tại Tuyền

    • MộcBị khắc7 − 1 = 6
    • Hỏa—5 + 0 = 5
    • Thổ—5 + 0 = 5
    • KimĐồng hành5 + 2 = 7
    • ThủyĐược sinh5 + 1 = 6
  4. 4

    Quyết định

    < 5 Tăng · = 5 Giữ · > 5 Chiết

    • MộcChiết6
    • HỏaGiữ5
    • ThổGiữ5
    • KimChiết7
    • ThủyChiết6