Lục Nhâm Bảo MệnhTiên thiên · Hậu thiên

An nhiên Chi

22/11/198216:14 · 28/10/2026Cấu hình seed-1 · thuật toán 1.0.0

Tiên thiên

seed-1 · 1.0.0
  1. 1

    Nhân khí

    Điểm nền

    • Mộc5
    • Hỏa5
    • Thổ5
    • Kim5
    • Thủy5
  2. 2

    Địa khí

    Nhâm Tuất · Vận Mộc Thái Quá

    • MộcBản hành5 + 2 = 7
    • Hỏa—5 + 0 = 5
    • ThổThừa5 − 2 = 3
    • KimVũ5 − 1 = 4
    • Thủy—5 + 0 = 5
  3. 3

    Thiên khí

    Thấp (Thổ) · Tại Tuyền

    • Mộc—7 + 0 = 7
    • Hỏa—5 + 0 = 5
    • ThổĐồng hành3 + 2 = 5
    • KimĐược sinh4 + 1 = 5
    • ThủyBị khắc5 − 1 = 4
  4. 4

    Quyết định

    < 5 Tăng · = 5 Giữ · > 5 Chiết

    • MộcChiết7
    • HỏaGiữ5
    • ThổGiữ5
    • KimGiữ5
    • ThủyTăng4

Hậu thiên

seed-1 · 1.0.0
  1. 1

    Nhân khí

    Điểm cuối Tiên thiên

    • Mộc7
    • Hỏa5
    • Thổ5
    • Kim5
    • Thủy4
  2. 2

    Địa khí

    Bính Ngọ · Vận Thủy Thái Quá

    • Mộc—7 + 0 = 7
    • HỏaThừa5 − 2 = 3
    • ThổVũ5 − 1 = 4
    • Kim—5 + 0 = 5
    • ThủyBản hành4 + 2 = 6
  3. 3

    Thiên khí

    Táo (Kim) · Tại Tuyền

    • MộcBị khắc7 − 1 = 6
    • Hỏa—3 + 0 = 3
    • Thổ—4 + 0 = 4
    • KimĐồng hành5 + 2 = 7
    • ThủyĐược sinh6 + 1 = 7
  4. 4

    Quyết định

    < 5 Tăng · = 5 Giữ · > 5 Chiết

    • MộcChiết6
    • HỏaTăng3
    • ThổTăng4
    • KimChiết7
    • ThủyChiết7