Lục Nhâm Bảo MệnhTiên thiên · Hậu thiên

Ngọc Mai

12/03/197315:07 · 27/10/2026Cấu hình seed-1 · thuật toán 1.0.0

Tiên thiên

seed-1 · 1.0.0
  1. 1

    Nhân khí

    Điểm nền

    • Mộc5
    • Hỏa5
    • Thổ5
    • Kim5
    • Thủy5
  2. 2

    Địa khí

    Quý Sửu · Vận Hỏa Bất Cập

    • Mộc—5 + 0 = 5
    • HỏaBản hành5 − 2 = 3
    • Thổ—5 + 0 = 5
    • KimVũ5 + 1 = 6
    • ThủyThừa5 + 2 = 7
  3. 3

    Thiên khí

    Thấp (Thổ) · Tư Thiên

    • Mộc—5 + 0 = 5
    • Hỏa—3 + 0 = 3
    • ThổĐồng hành5 + 2 = 7
    • KimĐược sinh6 + 1 = 7
    • ThủyBị khắc7 − 1 = 6
  4. 4

    Quyết định

    < 5 Tăng · = 5 Giữ · > 5 Chiết

    • MộcGiữ5
    • HỏaTăng3
    • ThổChiết7
    • KimChiết7
    • ThủyChiết6

Hậu thiên

seed-1 · 1.0.0
  1. 1

    Nhân khí

    Điểm cuối Tiên thiên

    • Mộc5
    • Hỏa3
    • Thổ7
    • Kim7
    • Thủy6
  2. 2

    Địa khí

    Bính Ngọ · Vận Thủy Thái Quá

    • Mộc—5 + 0 = 5
    • HỏaThừa3 − 2 = 1
    • ThổVũ7 − 1 = 6
    • Kim—7 + 0 = 7
    • ThủyBản hành6 + 2 = 8
  3. 3

    Thiên khí

    Táo (Kim) · Tại Tuyền

    • MộcBị khắc5 − 1 = 4
    • Hỏa—1 + 0 = 1
    • Thổ—6 + 0 = 6
    • KimĐồng hành7 + 2 = 9
    • ThủyĐược sinh8 + 1 = 9
  4. 4

    Quyết định

    < 5 Tăng · = 5 Giữ · > 5 Chiết

    • MộcTăng4
    • HỏaTăng1
    • ThổChiết6
    • KimChiết9
    • ThủyChiết9