Lục Nhâm Bảo MệnhTiên thiên · Hậu thiên

Bản đồ

15/06/197622:39 · 27/10/2026Cấu hình seed-1 · thuật toán 1.0.0

Tiên thiên

seed-1 · 1.0.0
  1. 1

    Nhân khí

    Điểm nền

    • Mộc5
    • Hỏa5
    • Thổ5
    • Kim5
    • Thủy5
  2. 2

    Địa khí

    Bính Thìn · Vận Thủy Thái Quá

    • Mộc—5 + 0 = 5
    • HỏaThừa5 − 2 = 3
    • ThổVũ5 − 1 = 4
    • Kim—5 + 0 = 5
    • ThủyBản hành5 + 2 = 7
  3. 3

    Thiên khí

    Hàn (Thủy) · Tư Thiên

    • MộcĐược sinh5 + 1 = 6
    • HỏaBị khắc3 − 1 = 2
    • Thổ—4 + 0 = 4
    • Kim—5 + 0 = 5
    • ThủyĐồng hành7 + 2 = 9
  4. 4

    Quyết định

    < 5 Tăng · = 5 Giữ · > 5 Chiết

    • MộcChiết6
    • HỏaTăng2
    • ThổTăng4
    • KimGiữ5
    • ThủyChiết9

Hậu thiên

seed-1 · 1.0.0
  1. 1

    Nhân khí

    Điểm cuối Tiên thiên

    • Mộc6
    • Hỏa2
    • Thổ4
    • Kim5
    • Thủy9
  2. 2

    Địa khí

    Bính Ngọ · Vận Thủy Thái Quá

    • Mộc—6 + 0 = 6
    • HỏaThừa2 − 2 = 0
    • ThổVũ4 − 1 = 3
    • Kim—5 + 0 = 5
    • ThủyBản hành9 + 2 = 11
  3. 3

    Thiên khí

    Táo (Kim) · Tại Tuyền

    • MộcBị khắc6 − 1 = 5
    • Hỏa—0 + 0 = 0
    • Thổ—3 + 0 = 3
    • KimĐồng hành5 + 2 = 7
    • ThủyĐược sinh11 + 1 = 12
  4. 4

    Quyết định

    < 5 Tăng · = 5 Giữ · > 5 Chiết

    • MộcGiữ5
    • HỏaTăng0
    • ThổTăng3
    • KimChiết7
    • ThủyChiết12