Lục Nhâm Bảo MệnhTiên thiên · Hậu thiên

Bản đồ

10/03/198522:40 · 27/10/2026Cấu hình seed-1 · thuật toán 1.0.0

Tiên thiên

seed-1 · 1.0.0
  1. 1

    Nhân khí

    Điểm nền

    • Mộc5
    • Hỏa5
    • Thổ5
    • Kim5
    • Thủy5
  2. 2

    Địa khí

    Ất Sửu · Vận Kim Bất Cập

    • MộcVũ5 + 1 = 6
    • HỏaThừa5 + 2 = 7
    • Thổ—5 + 0 = 5
    • KimBản hành5 − 2 = 3
    • Thủy—5 + 0 = 5
  3. 3

    Thiên khí

    Thấp (Thổ) · Tư Thiên

    • Mộc—6 + 0 = 6
    • Hỏa—7 + 0 = 7
    • ThổĐồng hành5 + 2 = 7
    • KimĐược sinh3 + 1 = 4
    • ThủyBị khắc5 − 1 = 4
  4. 4

    Quyết định

    < 5 Tăng · = 5 Giữ · > 5 Chiết

    • MộcChiết6
    • HỏaChiết7
    • ThổChiết7
    • KimTăng4
    • ThủyTăng4

Hậu thiên

seed-1 · 1.0.0
  1. 1

    Nhân khí

    Điểm cuối Tiên thiên

    • Mộc6
    • Hỏa7
    • Thổ7
    • Kim4
    • Thủy4
  2. 2

    Địa khí

    Bính Ngọ · Vận Thủy Thái Quá

    • Mộc—6 + 0 = 6
    • HỏaThừa7 − 2 = 5
    • ThổVũ7 − 1 = 6
    • Kim—4 + 0 = 4
    • ThủyBản hành4 + 2 = 6
  3. 3

    Thiên khí

    Táo (Kim) · Tại Tuyền

    • MộcBị khắc6 − 1 = 5
    • Hỏa—5 + 0 = 5
    • Thổ—6 + 0 = 6
    • KimĐồng hành4 + 2 = 6
    • ThủyĐược sinh6 + 1 = 7
  4. 4

    Quyết định

    < 5 Tăng · = 5 Giữ · > 5 Chiết

    • MộcGiữ5
    • HỏaGiữ5
    • ThổChiết6
    • KimChiết6
    • ThủyChiết7