Lục Nhâm Bảo MệnhTiên thiên · Hậu thiên

Bản đồ

29/07/198115:30 · 27/10/2026Cấu hình seed-1 · thuật toán 1.0.0

Tiên thiên

seed-1 · 1.0.0
  1. 1

    Nhân khí

    Điểm nền

    • Mộc5
    • Hỏa5
    • Thổ5
    • Kim5
    • Thủy5
  2. 2

    Địa khí

    Tân Dậu · Vận Thủy Bất Cập

    • Mộc—5 + 0 = 5
    • HỏaVũ5 + 1 = 6
    • ThổThừa5 + 2 = 7
    • Kim—5 + 0 = 5
    • ThủyBản hành5 − 2 = 3
  3. 3

    Thiên khí

    Táo (Kim) · Tư Thiên

    • MộcBị khắc5 − 1 = 4
    • Hỏa—6 + 0 = 6
    • Thổ—7 + 0 = 7
    • KimĐồng hành5 + 2 = 7
    • ThủyĐược sinh3 + 1 = 4
  4. 4

    Quyết định

    < 5 Tăng · = 5 Giữ · > 5 Chiết

    • MộcTăng4
    • HỏaChiết6
    • ThổChiết7
    • KimChiết7
    • ThủyTăng4

Hậu thiên

seed-1 · 1.0.0
  1. 1

    Nhân khí

    Điểm cuối Tiên thiên

    • Mộc4
    • Hỏa6
    • Thổ7
    • Kim7
    • Thủy4
  2. 2

    Địa khí

    Bính Ngọ · Vận Thủy Thái Quá

    • Mộc—4 + 0 = 4
    • HỏaThừa6 − 2 = 4
    • ThổVũ7 − 1 = 6
    • Kim—7 + 0 = 7
    • ThủyBản hành4 + 2 = 6
  3. 3

    Thiên khí

    Táo (Kim) · Tại Tuyền

    • MộcBị khắc4 − 1 = 3
    • Hỏa—4 + 0 = 4
    • Thổ—6 + 0 = 6
    • KimĐồng hành7 + 2 = 9
    • ThủyĐược sinh6 + 1 = 7
  4. 4

    Quyết định

    < 5 Tăng · = 5 Giữ · > 5 Chiết

    • MộcTăng3
    • HỏaTăng4
    • ThổChiết6
    • KimChiết9
    • ThủyChiết7